Internet + TV / Mesh 6
- Internet cáp quang 300Mbps
- Kèm TV hoặc Mesh 6 theo chính sách áp dụng
- Phù hợp nhu cầu gia đình phổ thông
- Xác nhận khả năng cung cấp theo khu vực
Internet 500Mbps – 1Gbps
Phù hợp gia đình có nhiều thiết bị, học tập, làm việc và giải trí trực tuyến.
Chọn phương án bạn muốn đăng ký:
Internet 1Gbps
Gói tốc độ cao dành cho gia đình có nhu cầu sử dụng Internet lớn và nhiều thiết bị cùng lúc.
Chọn phương án bạn muốn đăng ký:
So sánh nhanh tốc độ, mức cam kết, cước ưu đãi và IP tĩnh. Chọn gói phù hợp rồi gửi yêu cầu để được tư vấn theo nhu cầu sử dụng thực tế.
| Gói cước | Tốc độ | QT cam kết | Cước gốc | Cước ưu đãi | IP tĩnh | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Fiber Eco1 | 150 Mbps | 3 Mbps | 320.000đ | 320.000đ | -- | Đăng ký tư vấn |
| Fiber Eco2 | 250 Mbps | 4 Mbps | 380.000đ | 304.000đ | -- | Đăng ký tư vấn |
| Fiber Eco3 | 300 Mbps | 6 Mbps | 780.000đ | 624.000đ | 1 IP tĩnh | Đăng ký tư vấn |
| Fiber Eco4 | 400 Mbps | 8 Mbps | 1.000.000đ | 800.000đ | 1 IP tĩnh | Đăng ký tư vấn |
| Fiber Eco5 | 500 Mbps | 12 Mbps | 3.200.000đ | 2.240.000đ | 1 IP tĩnh | Đăng ký tư vấn |
| Gói cước | Tốc độ | QT cam kết | Cước gốc | Cước ưu đãi | IP tĩnh | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Fiber 4 | 400 Mbps | 12 Mbps | 2.000.000đ | 1.600.000đ | 1 IP tĩnh | Đăng ký tư vấn |
| Fiber 5 | 500 Mbps | 24 Mbps | 5.000.000đ | 3.500.000đ | 1 IP tĩnh | Đăng ký tư vấn |
| Fiber 6 | 600 Mbps | 32 Mbps | 9.000.000đ | 6.300.000đ | 1 IP tĩnh | Đăng ký tư vấn |
| Fiber 7 | 800 Mbps | 55 Mbps | 16.000.000đ | 11.200.000đ | 1 IP tĩnh | Đăng ký tư vấn |
| Fiber 8 | 1.000 Mbps | 80 Mbps | 25.000.000đ | 17.500.000đ | 1 IP tĩnh | Đăng ký tư vấn |
| Gói cước | Tốc độ | QT cam kết | Cước gốc | Cước ưu đãi | IP tĩnh | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Fiber Xtra2 | 400 Mbps | 20 Mbps | 500.000đ | 375.000đ | 1 IP tĩnh | Đăng ký tư vấn |
| Fiber Xtra3 | 600 Mbps | 24 Mbps | 1.600.000đ | 1.200.000đ | 1 IP tĩnh | Đăng ký tư vấn |
| Fiber Xtra4 | 800 Mbps | 30 Mbps | 5.000.000đ | 3.750.000đ | 1 IP tĩnh | Đăng ký tư vấn |
| Fiber Xtra5 | 1.000 Mbps | 35 Mbps | 8.000.000đ | 6.000.000đ | 1 IP tĩnh | Đăng ký tư vấn |
| Fiber Xtra6 | 2.000 Mbps | 50 Mbps | 15.000.000đ | 11.250.000đ | 1 IP tĩnh | Đăng ký tư vấn |
Để lại họ tên, số điện thoại và khu vực đăng ký.
Bộ phận tiếp nhận liên hệ xác nhận gói và điều kiện áp dụng.
Một số thông tin thường được quan tâm khi đăng ký Internet VNPT cho gia đình và doanh nghiệp.
Bạn chỉ cần để lại số điện thoại, khu vực cần đăng ký và gói cước đang quan tâm. Sau khi nhận thông tin, nhân viên sẽ liên hệ để tư vấn gói phù hợp và kiểm tra khả năng cung cấp tại địa chỉ của bạn.
Có. Giá các gói Internet gia đình hiển thị trên trang đã bao gồm VAT. Tùy khu vực và chương trình tại thời điểm đăng ký, ưu đãi đi kèm có thể khác nhau.
HOME 2 phù hợp với gia đình có nhiều thiết bị, thường xuyên học tập, làm việc và giải trí trực tuyến. HOME 3 có tốc độ cao hơn, phù hợp với gia đình có nhu cầu sử dụng Internet lớn hoặc nhiều thiết bị truy cập cùng lúc.
Có. Một số gói HOME có lựa chọn kèm 1 hoặc 2 thiết bị Mesh 6 để mở rộng vùng phủ WiFi trong nhà. Bạn có thể chọn gói đang quan tâm trong form đăng ký để được tư vấn phương án phù hợp.
Hiện trang giới thiệu 3 nhóm gói dành cho doanh nghiệp gồm Fiber Eco, Fiber và Fiber Xtra. Mỗi nhóm có nhiều mức tốc độ, băng thông quốc tế cam kết và lựa chọn IP tĩnh để phù hợp với từng nhu cầu sử dụng.
Chưa. Giá các gói Internet doanh nghiệp trên trang là mức cước chưa bao gồm VAT. Mức cước và ưu đãi thực tế sẽ được xác nhận khi đăng ký theo chính sách áp dụng tại thời điểm đó.
Bạn có thể điền form đăng ký ngay trên website hoặc liên hệ qua Hotline/Zalo hiển thị trên trang. Nhân viên sẽ tiếp nhận thông tin và tư vấn gói cước phù hợp với nhu cầu của bạn.